|
TÍNH TOÁN QUY ĐỔI GIỮA CNG VỚI CÁC NHIÊN LIỆU KHÁC | ||||
|
BẢNG NHIỆT TRỊ CỦA CÁC LOẠI NHIÊN LIỆU | ||||
|
Nhiên liệu |
Đơn vị |
KCal |
BTU |
mmBTU |
|
LPG |
Kg |
11,823 |
46,917 |
0.046917 |
|
DO |
Kg |
10,835 |
42,997 |
0.042997 |
|
FO |
Kg |
9,800 |
38,890 |
0.038890 |
|
CNG |
Sm3 |
10,080 |
40,001 |
0.040001 |
|
BẢNG QUI ĐỔI GIỮA CÁC NHIÊN LIỆU | ||||
|
Nhiên liệu cơ sở |
ĐVT |
Nhiên liệu qui đổi | ||
|
CNG |
Sm3 |
LPG (kg) |
DO (kg) |
FO (kg) |
|
0.85258 |
0.93032 |
1.02857 | ||
|
LPG |
Kg |
CNG(Sm3) |
DO (kg) |
FO (kg) |
|
1.17292 |
1.09119 |
1.20643 | ||
|
DO |
Kg |
CNG(Sm3) |
LPG(kg) |
FO (kg) |
|
1.07490 |
0.91643 |
1.07490 | ||
|
FO |
Kg |
CNG(Sm3) |
LPG(kg) |
DO (kg) |
|
0.97222 |
0.82889 |
0.90448 | ||
Ghi chú:
1. BTU (British Therm Unit): Đơn vị nhiệt trị của Anh quốc2. Sm3 (Standard cubic metre): 1 m3 CNG tại điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 15oC, áp suất 1 at)
3. mmBTU: Một triệu BTU
4. 1kcal = 3.968321 BTU






